Danh lam thắng cảnh

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tap_tinh_di_cu_cua_dong_vat__YouTube.flv Su_dung_BDTD_trong_day_hoc.flv IMG_7882.jpg IMG_7864.jpg IMG_7863.jpg IMG_7855.jpg IMG_0412.jpg IMG_0403.jpg IMG_03941.jpg IMG_2360.jpg IMG_2350.jpg IMG_2339.jpg IMG_7763.jpg IMG_7764.jpg IMG_7760.jpg IMG_77321.jpg IMG_1942.jpg IMG_1934.jpg IMG_5676.jpg IMG_5666.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TRANG LIEN KET

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Nguyên Giáp.

    Chào mừng thầy cô xem trang của : Trường THCS Võ Nguyên Giáp Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đa giác đều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Quýt (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 17-12-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
    CĂN BẬC HAI
    1
    .
    Ở lớp 7, ta đã biết :
    _ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    _ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
    . Số dương kí hiệu là .
    . và số âm kí hiệu là - .
    _ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0

    ?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :

    a) 9 b) c) 0,25 d) 2

    Căn bậc hai của 9 là và -3

    Căn bậc hai của là và -

    Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5

    Căn bậc hai của 2 là và -
    3
    0,5
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
    Căn bậc hai số học của 6 là .

    Chú ý :
    Với a ? 0, ta có :


    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)


    Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Phép toán ngược của phép bình phương
    là phép toán nào?
    Phép toán ngược của phép bình phương
    là phép khai phương.
    ?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

    a) 64 b) 81 c) 1,21

    Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
    Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
    Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)
    1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :

    A) và B) - và


    C) và - D) Tất cả đều sai

    2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

    A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

    B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

    C.

    D.
    2
    (-3)
    2
    (-3)
    2
    3
    2
    3
    1
    10
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    20
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    30
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    11
    21
    0
    TIME
    Ta đã biết:
    Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .

    Chứng minh:
    Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    Ta có:

    Mà a ?0; b ?0





    ? < 0

    ? a <

    Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    .
    a b
    b
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    * Định lý :

    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?

    Ví dụ 2: So sánh:
    a) 1 và
    Ta có 1 < 2

    b) 2 và
    Ta có 4 < 5


    ?4 So sánh:

    a) 4 và b) và 3
    0
    Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 2 b/ < 1

    a/ Vì



    ?5 Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 1 b/ < 3
    x ? 0
    0
    x > 4
    0 ? x < 1
    x < 1
    x ? 0 và x >4
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?
    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    Chương I: căn bậc hai - căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    Tổng quát:

    x2 = a (a ? 0)
    ? x = hay x = -
    Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
    a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
    c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
    Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
    121 144 169 225
    Học thuộc định nghĩa, định lý của 1.
    Làm bài 2, 3(a,d) SGK/6.
    và 4, 5 SGK/7.
    Đọc mục "Có thể em chưa biết" SGK/7.
    Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:




    Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
    Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.
    14m
    3,5m
    ?
     
    Gửi ý kiến

    Truyện Cười

    Xem truyện cười